Rau ngổ trâu, Rau ngổ tía, Ngổ nước, Ngổ đất, Ngổ hương

  • Tên tiếng Việt: Rau ngổ trâu, Rau ngổ tía, Ngổ nước, Ngổ đất, Ngổ hương
  • Tên khoa học: Enydra fluctuans Lour.
  • Họ khoa học: Cúc – Asteraceae
  • Khu vực phân bố: Các tỉnh đồng bằng Bắc Bộ, Trung Bộ và Nam Bộ.
  • Công dụng: Chữa cảm sốt, bí trung tiện, bí đái, đái ra máu, vết thương chảy máu, băng huyết, thổ huyết, viêm tấy, ăn không tiêu, đầy bụng (cả cây); bệnh về gan mật, thần kinh (hạt); phát ban, mụn rộp, sưng phồng (lá).
Rau ngổ trâu, Rau ngổ tía, Ngổ nước, Ngổ đất, Ngổ hương - Enydra fluctuans Lour.
Rau ngổ trâu, Rau ngổ tía, Ngổ nước, Ngổ đất, Ngổ hương - Enydra fluctuans Lour.

Đang cập nhật...

Tác giả: admin

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây