Chua me lá me, Sinh diệp mắc cỡ, Mắc cỡ tàu dù, Ta lang

  • Tên tiếng Việt: Chua me lá me, Sinh diệp mắc cỡ, Mắc cỡ tàu dù, Ta lang
  • Tên khoa học: Biophytum sensitivum (L.) DC. (Oxalis sensitiva L.)
  • Họ khoa học: Chua me đất – Oxalidaceae
  • Khu vực phân bố: Sơn La (Mường La, Sông Mã, Yên Châu, Mộc Châu, Lạng Sơn (Thanh Muội), Mai Châu, Hà Nội, Nam Định, Ninh Bình (Chợ Ghềnh), Quảng Trị, Thừa Thiên Huế (Nong), Đà Nẵng, Kon Tum (Sa Thầy, Mô Ray), Đồng Nai (Mù Xoài).
  • Công dụng: Chữa cảm sốt, nóng ruột, xót ruột, viêm ruột tiêu chảy, ho ra máu, đái ra máu (thân), mụn nhọt (hạt), sỏi thận (rễ), làm thuốc lợi tiểu (lá), lợi tiêu hóa (tro cây).
Chua me lá me, Sinh diệp mắc cỡ, Mắc cỡ tàu dù, Ta lang - Biophytum sensitivum (L.) DC. (Oxalis sensitiva L.)
Chua me lá me, Sinh diệp mắc cỡ, Mắc cỡ tàu dù, Ta lang - Biophytum sensitivum (L.) DC. (Oxalis sensitiva L.)

Đang cập nhật ...

Tác giả: admin

Cây cùng họ khoa học
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây